Ý nghĩa thật sự của từ deal là gì trong cuộc sống hàng ngày

Trong cuộc sống, kinh doanh mà còn trong cả chính công việc chúng ta vẫn nghe nhiều đến từ deal. Vậy ý nghĩa thật sự của deal là gì.

Được ứng dụng nhiều như thế thì chắc từ deal sẽ có nhiều ngữ nghĩa lắm đây! Mời bạn cùng chúng tôi tìm hiểu nghĩa của deal thật sự là gì nhé.

Deal là gì vậy nhỉ ?

Nghĩa trong tiếng anh của deal

  • Deal có nghĩa đơn thuần là tấm ván, cây thông, ván gỗ thông.
  • Khi đứng trong cụm từ số lượng “a great deal” thì nó có nghĩa là rất nhiều.

Ví dụ : a good deal of money (có nghĩa là khá nhiều tiền)

  • Deal hiện diện trong cụm từ “it’s your deal” mang ý nghĩa chia sẻ rất hay. Nghĩa là đến lượt anh chia.

Ví dụ : it’s your deal (nghĩa là đến lượt anh chia bài)

Từ đồng nghĩa với Deal :

cut and shuffle , hand , portion , conception , arrangement. contract , prearrangement , understanding, buy , accord  , pledge , compromise , degree.

Từ trái nghĩa:

deny , keep , hold , misunderstanding , disagreement.

Trong công việc, phỏng vấn xin việc

Deal mang ý nghĩa là sự thỏa thuận, đồng ý trao đổi mua bán. Như deal giá, săn deal trong bán hàng khuyến mãi, chốt deal

Một dẫn chứng cụ thể cho dễ hình dung.

C đi phỏng vấn về và nói chuyện với B. Trong câu chuyện, B và C nói với nhau

B: Bạn đi phỏng vấn thế nào? Lương khá không?

C: Tạm ổn. Lương tầm 6 triệu, nhưng mình deal 7 triệu. Giờ chờ kết quả thôi.

deal

Trong đoạn hội thoại này, ta thấy rõ deal đang mang nghĩa thỏa thuận đồng ý giữa các đối tượng là người lao động và công ty phỏng vấn.

Tùy vào những hoàn cảnh khác nhau mà deal có những ý nghĩa riêng. Bạn nên áp dụng cho đúng để tránh những hiểu lầm không đáng có.

Hy vọng những chia sẻ về ý nghĩa của deal là gì sẽ hữu ích với bạn. Nghĩa của từ có khá nhiều nghĩa, nhưng phải tùy thuộc vào ngữ nghĩa trong câu mới hiểu được. Chúc bạn có thêm nhiều kiến thức sau mỗi bài đọc.

Post Comment